['ɔpəreit]
◊ nội động từ ▪ hoạt động (máy...) ▪ có tác dụng ◦ it operates to our advantage : điều đó có lợi cho ta ◦ regulations will operate from Jan 1st : nội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng ◦ the medicine did not operate : thuốc đó không có tác dụng ▪ lợi dụng ◦ to operate on somebody's credulity : lợi dụng cả lòng tin của ai ▪ (y học) mổ ◦ to operate on a patient : mổ một người bệnh ▪ (quân sự) hành quân ▪ đầu cơ ◦ to operate for a rise : đầu cơ giá lên◊ ngoại động từ
▪ làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác ▪ đưa đến, mang đến, dẫn đến ◦ energy operates changes : nghị lực dẫn đến những sự thay đổi ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...)
◊ tác dụng; làm các phép toán; (kỹ thuật) sử dụng; làm cho chuyển động
Translate the English term operate to other languages